12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 42 mm
- Height 2
- 40 mm
- Thickness
- 17.4 mm
- Width
- 140.2 mm
- Manufacturer Restriction
- ATE
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Weight
- 1.23 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(4 mục)
RENAULT
4106 025 81R
RENAULT
4106 056 12R
RENAULT
4106 059 51R
RENAULT
8201 377 565
DACIA(2 mục)
DACIA
4106 025 81R
DACIA
4106 056 12R
SMART(5 mục)
SMART
453 420 07 00
SMART
453 421 00 00
SMART
453 421 00 10
SMART
453 421 01 00
SMART
453 421 14 00
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
AISIN
BPRE-1024
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7298.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7298.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADR164208
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-975-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2479
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16965
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600862
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101296
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0975-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 257 0217
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223970
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80019
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
60 91 6965
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
701 432
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2016
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25702.180.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 25044 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.