14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 51.3 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 115 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- Akebono
- Number of wear indicators
- 2
- Weight
- 1.215 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(3 mục)
NISSAN
41060-67R86
NISSAN
41060-86R85
NISSAN
D1060-67R86
MAZDA(10 mục)
MAZDA
1N01-33-28Z
MAZDA
1N02-33-28Z
MAZDA
1N03-33-28Z
MAZDA
1N03-33-28ZA
MAZDA
1N12-33-28Z
MAZDA
1N22-33-28Z
MAZDA
1N23-33-28Z
MAZDA
AY04-0N-S905
MAZDA
AY04-0N-S906
MAZDA
D106-MS-1828
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
36779
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-01-193
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5808.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN14245
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-487-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-488-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP952
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16275
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180984
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-193AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0363.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
82 91 6275
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1013
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302070
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 14004 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 13 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.