12:53Hình ảnh đang cập nhật
LP952
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 51.5 mm
- Height 2
- 51.5 mm
- Thickness 1
- 15.5 mm
- Thickness 2
- 15.5 mm
- Width 1
- 115 mm
- Width 2
- 115 mm
- FMSI Code
- D509-7388
- Test Mark
- E1 90R-01881/1254
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 21716
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.2 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(4 mục)
NISSAN
41060-58Y85
NISSAN
41060-67R86
NISSAN
41060-86R85
NISSAN
D1060-67R86
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
A.B.S.
36779
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-01-193
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5808.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN14245
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16275
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-193AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0363.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
82 91 6275
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 14004
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1013
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302070
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP952 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.