5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 64.5 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 119.2 mm
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Test Mark
- E9 90R - 01112/152
- Number of wear indicators
- 4
- Weight
- 1.497 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(23 mục)
TOYOTA
04465-35030
TOYOTA
04465-35031
TOYOTA
04465-35040
TOYOTA
04465-35080
TOYOTA
04465-35100
TOYOTA
04465-35200
TOYOTA
04465-35260
TOYOTA
04465-35280
TOYOTA
04465-60030
TOYOTA
04465-60260
TOYOTA
04465-YZZAF
TOYOTA
04465-YZZDH
TOYOTA
04465-YZZDJ
TOYOTA
04491-35110
TOYOTA
04491-35111
TOYOTA
04491-35160
TOYOTA
04491-35170
TOYOTA
04491-35171
TOYOTA
04491-35190
TOYOTA
04491-35260
TOYOTA
04491-60070
TOYOTA
04491-60080
TOYOTA
04491-60090
VW(3 mục)
VW
J04 465 350 40
VW
J04 491 351 60
VW
J04 665 350 40
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 41
A.B.S.
36724
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1019
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1919
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-2904
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-254
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5992.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34281
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34289
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 268
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572140CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-109-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-129-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-129-2
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-242-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP854
Bộ má phanh, phanh đĩa
DT SPARE PARTS
14.94001
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321481EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16537
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170247
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB797
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010148
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-351
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602054
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-254AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572140J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013704
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0109-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0129-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 216 7915/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229962
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0315.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0315.14
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2315.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2315.14
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80247 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6537
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB797
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8125
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302331
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598897
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
21679.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 13178 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.