cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB797

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
68 mm
Thickness
15 mm
Width
119.2 mm
Manufacturer Restriction
SUMITOMO
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Test Mark
E9 90R 01107/152
Weight
1.5 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(42 mục)

TOYOTA

04465-35030

TOYOTA

04465-35031

TOYOTA

04465-35040

TOYOTA

04465-35061

TOYOTA

04465-35080

TOYOTA

04465-35100

TOYOTA

04465-35190

TOYOTA

04465-35200

TOYOTA

04465-35230

TOYOTA

04465-35240

TOYOTA

04465-35280

TOYOTA

04465-60030

TOYOTA

04465-60130

TOYOTA

04465-60260

TOYOTA

04465-YZZA5

TOYOTA

04465-YZZA6

TOYOTA

04465-YZZAF

TOYOTA

04465YZZDH

TOYOTA

04465YZZDJ

TOYOTA

04491-35110

TOYOTA

04491-35111

TOYOTA

04491-35160

TOYOTA

04491-35170

TOYOTA

04491-35171

TOYOTA

04491-35190

TOYOTA

04491-35210

TOYOTA

04491-35250

TOYOTA

04491-35251

TOYOTA

04491-35260

TOYOTA

04491-60080

TOYOTA

04491-60090

TOYOTA

446535031

TOYOTA

446535040

TOYOTA

446535080

TOYOTA

446560030

TOYOTA

449135160

TOYOTA

449135190

TOYOTA

449135240

TOYOTA

449160080

TOYOTA

PA533

TOYOTA

PN532H

TOYOTA

PS534

BAW(1 mục)

BAW

SQZDP

GREAT WALL(1 mục)

GREAT WALL

9100712

VW(2 mục)

VW

J04 465 350 40

VW

J04 491 351 60

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB797 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 46 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo