14:21Thông số kỹ thuật
- Thickness 1
- 17 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with mounting manual
- Weight
- 2.248 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(3 mục)
MITSUBISHI
4605A472
MITSUBISHI
4605A481
MITSUBISHI
4605B993
TOYOTA(13 mục)
TOYOTA
04465 04090
TOYOTA
04465 0K030
TOYOTA
04465 0K090
TOYOTA
04465 0K280
TOYOTA
04465 0K360
TOYOTA
04465 0K370
TOYOTA
04465 0K390
TOYOTA
04465 35290
TOYOTA
04465 60210
TOYOTA
04465 60270
TOYOTA
04465 60320
TOYOTA
04465 YZZDB
TOYOTA
04465 YZZDG
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 47
ABE
C12111ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12129ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12129ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1017
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-205
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5747.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342142
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 153
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24024 00 701 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 066X
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572515CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-454-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1782
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-085
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16726
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1698
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010509
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-491
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-491
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602109
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-205AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572515J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101111
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060409
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1425
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0454-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 240 2417/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 240 2417/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2553
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2984
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602109
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224569
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12305
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP7339
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP7339C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0988.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2988.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210149
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80135 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6726
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2402401
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2402403
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13064
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3364
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301857
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598857
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24024.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 600 619 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

