cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB3364

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
77.1 mm
Thickness
17 mm
Width
134.6 mm
Manufacturer Restriction
SUMITOMO
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Test Mark
E9 90R 01107/1214
Weight
2 kg

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(2 mục)

MITSUBISHI

4605A472

MITSUBISHI

4605A481

TOYOTA(24 mục)

TOYOTA

04465-04070

TOYOTA

04465-0K090

TOYOTA

04465-0K360

TOYOTA

04465-0K380

TOYOTA

04465-0K391

TOYOTA

04465-0K400

TOYOTA

04465-0K401

TOYOTA

04465-0K420

TOYOTA

04465-0K580

TOYOTA

04465-0K590

TOYOTA

04465-0K600

TOYOTA

04465-0K610

TOYOTA

04465-35250

TOYOTA

04465-35290

TOYOTA

04465-60210

TOYOTA

04465-60270

TOYOTA

04465-60320

TOYOTA

04465-YZZDB

TOYOTA

NS265H

TOYOTA

PN532H

TOYOTA

PS558H

TOYOTA

PV565H

TOYOTA

VC060H

TOYOTA

VC084H

LEXUS(7 mục)

LEXUS

04465-04070

LEXUS

04465-35250

LEXUS

04465-35290

LEXUS

04465-60320

LEXUS

04465-YZZDB

LEXUS

PS558H

LEXUS

PV565H

TOYOTA (FAW)(3 mục)

TOYOTA (FAW)

04465-35290

TOYOTA (FAW)

446560320

TOYOTA (FAW)

PS558H

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB3364 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 36 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo