12:53Thông số kỹ thuật
- Thickness 1
- 20.3 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of pads
- 4
- Number of wear indicators
- 1
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with mounting manual
- Weight
- 2.412 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(12 mục)
AUDI
1K0 698 151
AUDI
1K0 698 151E
AUDI
3C0 698 151A
AUDI
3C0 698 151B
AUDI
3C0 698 151C
AUDI
3C0 698 151D
AUDI
3C0 698 151J
AUDI
5K0 698 151
AUDI
5K0 698 151A
AUDI
8J0 698 151
AUDI
8J0 698 151C
AUDI
JZW 698 151B
CUPRA(12 mục)
CUPRA
1K0 698 151
CUPRA
1K0 698 151E
CUPRA
3C0 698 151A
CUPRA
3C0 698 151B
CUPRA
3C0 698 151C
CUPRA
3C0 698 151D
CUPRA
3C0 698 151J
CUPRA
5K0 698 151
CUPRA
5K0 698 151A
CUPRA
8J0 698 151
CUPRA
8J0 698 151C
CUPRA
JZW 698 151B
PORSCHE(12 mục)
PORSCHE
1K0 698 151
PORSCHE
1K0 698 151E
PORSCHE
3C0 698 151A
PORSCHE
3C0 698 151B
PORSCHE
3C0 698 151C
PORSCHE
3C0 698 151D
PORSCHE
3C0 698 151J
PORSCHE
5K0 698 151
PORSCHE
5K0 698 151A
PORSCHE
8J0 698 151
PORSCHE
8J0 698 151C
PORSCHE
JZW 698 151B
SEAT(12 mục)
SEAT
1K0 698 151
SEAT
1K0 698 151E
SEAT
3C0 698 151A
SEAT
3C0 698 151B
SEAT
3C0 698 151C
SEAT
3C0 698 151D
SEAT
3C0 698 151J
SEAT
5K0 698 151
SEAT
5K0 698 151A
SEAT
8J0 698 151
SEAT
8J0 698 151C
SEAT
JZW 698 151B
SKODA(12 mục)
SKODA
1K0 698 151
SKODA
1K0 698 151E
SKODA
3C0 698 151A
SKODA
3C0 698 151B
SKODA
3C0 698 151C
SKODA
3C0 698 151D
SKODA
3C0 698 151J
SKODA
5K0 698 151
SKODA
5K0 698 151A
SKODA
8J0 698 151
SKODA
8J0 698 151C
SKODA
JZW 698 151B
VAG(12 mục)
VAG
1K0 698 151
VAG
1K0 698 151E
VAG
3C0 698 151A
VAG
3C0 698 151B
VAG
3C0 698 151C
VAG
3C0 698 151D
VAG
3C0 698 151J
VAG
5K0 698 151
VAG
5K0 698 151A
VAG
8J0 698 151
VAG
8J0 698 151C
VAG
JZW 698 151B
VW(12 mục)
VW
1K0 698 151
VW
1K0 698 151E
VW
3C0 698 151A
VW
3C0 698 151B
VW
3C0 698 151C
VW
3C0 698 151D
VW
3C0 698 151J
VW
5K0 698 151
VW
5K0 698 151A
VW
8J0 698 151
VW
8J0 698 151C
VW
JZW 698 151B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 39
A.B.S.
37414
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPVW-1022
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0047
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7184.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7226.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7184.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7226.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184204
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573128CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-548-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1837
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-003
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321801cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321801EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321801IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16502
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1641
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-581
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600821
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0047AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573128J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573128JC
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013282
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0548-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 8720/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 8720/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224770
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12155
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80007 E
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80144
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
1041 001B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6502
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29051
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1550
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1550DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8172
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23587.200.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23587.900.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24696.200.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 110 085 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 84 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.