12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 66 mm
- Height 2
- 71.5 mm
- Length 1
- 155.2 mm
- Length 2
- 156.4 mm
- Thickness
- 20 mm
- Number of pads
- 4
- Brake Lining
- With bevelled edges
- WVA Number
- 23587
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Weight
- 2.305 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(15 mục)
AUDI
1K0 615 106AL
AUDI
1K0 698 151
AUDI
1K0 698 151C
AUDI
1K0 698 151E
AUDI
3C0 698 151
AUDI
3C0 698 151A
AUDI
3C0 698 151B
AUDI
3C0 698 151C
AUDI
3C0 698 151D
AUDI
3C0 698 151J
AUDI
3C0 698 151K
AUDI
5K0 698 151
AUDI
8J0 698 151
AUDI
8J0 698 151C
AUDI
JZW 698 151B
SEAT(17 mục)
SEAT
1K0 615 106AL
SEAT
1K0 698 151
SEAT
1K0 698 151C
SEAT
1K0 698 151E
SEAT
3C0 698 151
SEAT
3C0 698 151A
SEAT
3C0 698 151B
SEAT
3C0 698 151C
SEAT
3C0 698 151D
SEAT
3C0 698 151J
SEAT
3C0 698 151K
SEAT
3C0 698 151P
SEAT
5K0 698 151
SEAT
5K0 698 151B
SEAT
8J0 698 151
SEAT
8J0 698 151C
SEAT
JZW 698 151B
SKODA(18 mục)
SKODA
1K0 615 106 AL
SKODA
1K0 698 151
SKODA
1K0 698 151C
SKODA
1K0 698 151E
SKODA
1K0 698 151L
SKODA
3C0 698 151
SKODA
3C0 698 151A
SKODA
3C0 698 151B
SKODA
3C0 698 151C
SKODA
3C0 698 151D
SKODA
3C0 698 151J
SKODA
3C0 698 151K
SKODA
3C0 698 51J
SKODA
5K0 698 151
SKODA
5K0 698 151B
SKODA
8J0 698 151
SKODA
8J0 698 151C
SKODA
JZW 698 151B
VW(21 mục)
VW
1K0 615 106AL
VW
1K0 698 151
VW
1K0 698 151C
VW
1K0 698 151E
VW
1KD 698 151G
VW
1TD 698 151
VW
3C0 698 151
VW
3C0 698 151A
VW
3C0 698 151B
VW
3C0 698 151C
VW
3C0 698 151D
VW
3C0 698 151J
VW
3C0 698 151K
VW
3C0 698 151P
VW
5K0 698 151
VW
5K0 698 151B
VW
5K0 698 151C
VW
8J0 698 151
VW
8J0 698 151C
VW
8J0 698 151P
VW
JZW 698 151B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 36
A.B.S.
37414
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1A024ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPVW-1022
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0047
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7184.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7184.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184204
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573128CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-548-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1837
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321801cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321801EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321801IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16502
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1641
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-581
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600821
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0047AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573128J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573128JC
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013282
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0548-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 8720/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 8720/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224770
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12155
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
1041 001B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6502
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
110 085
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29051
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1550
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1550DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8172
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23587.200.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23587.900.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24696.200.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã VKBP 80007 E có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 71 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.