cvpartz
TOPRAN

103 759

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Thickness 1
16.6 mm
Fitting Position
Rear Axle
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Number of pads
4
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Weight
1.016 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(5 mục)

AUDI

443 698 451B

AUDI

447 698 451C

AUDI

4A0 698 451

AUDI

4D0 698 451A

AUDI

4D0 698 451F

CUPRA(5 mục)

CUPRA

443 698 451B

CUPRA

447 698 451C

CUPRA

4A0 698 451

CUPRA

4D0 698 451A

CUPRA

4D0 698 451F

PORSCHE(5 mục)

PORSCHE

443 698 451B

PORSCHE

447 698 451C

PORSCHE

4A0 698 451

PORSCHE

4D0 698 451A

PORSCHE

4D0 698 451F

SEAT(5 mục)

SEAT

443 698 451B

SEAT

447 698 451C

SEAT

4A0 698 451

SEAT

4D0 698 451A

SEAT

4D0 698 451F

SKODA(5 mục)

SKODA

443 698 451B

SKODA

447 698 451C

SKODA

4A0 698 451

SKODA

4D0 698 451A

SKODA

4D0 698 451F

VAG(5 mục)

VAG

443 698 451B

VAG

447 698 451C

VAG

4A0 698 451

VAG

4D0 698 451A

VAG

4D0 698 451F

VW(5 mục)

VW

443 698 451B

VW

447 698 451C

VW

4A0 698 451

VW

4D0 698 451A

VW

4D0 698 451F

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 103 759 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 35 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo