5:57Hình ảnh đang cập nhật
2587001
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58.2 mm
- Thickness
- 16.8 mm
- Width
- 168.7 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- WVA Number
- 25870
- Packaging length
- 17
- Packaging width
- 12
- Packaging height
- 8.3
- Weight
- 2.48
Nhà sản xuất xe
ISUZU(3 mục)
ISUZU
5861290720
ISUZU
5861422320
ISUZU
5861493080
MITSUBISHI(1 mục)
MITSUBISHI
QA104493
NISSAN(7 mục)
NISSAN
41060VW085
NISSAN
41060VW086
NISSAN
AY040NS105
NISSAN
AY040NS135
NISSAN
AY040NS154
NISSAN
AY040NS165
NISSAN
D10603XA0A
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 2587001 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.