cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TEXTAR

2137001

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
58.9 mm
Thickness
15.7 mm
Width
150 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Number of wear indicators
2
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
21370
Brake System
Akebono
Article number of recommended accessories
82032700
Packaging length
15.2
Packaging width
8.8
Packaging height
8.4
Weight
1.2

Nhà sản xuất xe

CITROEN(3 mục)

CITROEN

425387

CITROEN

425388

CITROEN

425430

MITSUBISHI(4 mục)

MITSUBISHI

MN116923

MITSUBISHI

MR569597

MITSUBISHI

MZ690019

MITSUBISHI

MZ690562

PEUGEOT(3 mục)

PEUGEOT

1620368480

PEUGEOT

425387

PEUGEOT

425430

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 58

A.B.S.

36753

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C15031ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPMI-1902

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-0623

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-05-599

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5958.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADC44250

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 523

Bộ má phanh, phanh đĩa

BRECK

21370 00 701 00

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 54 017

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 54 017X

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 61 089

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

572370CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

572447CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-134-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP871

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-01-065

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321459EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16776

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1993

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB765

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010731

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 011-751

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 016-531

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 011-751

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3605031

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0623AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-599AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572370J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572447J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ1011530

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P578

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060339

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-1145

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0134-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 213 6315/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 213 6315/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB2174

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

221965

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223018

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-10330

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0354.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0354.22

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0354.32

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2354.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2354.22

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2354.32

Bộ má phanh, phanh đĩa

SASIC

6210059

Bộ má phanh, phanh đĩa

sbs

1501221965

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80230 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

STELLOX

365 002-SX

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

80 91 6776

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 42013

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3200

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301517

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302597

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601020

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

610302

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 2137001 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo