5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 61.3 mm
- Length
- 144.2 mm
- Thickness
- 19.5 mm
- Brake System
- ADVICS
- WVA Number
- 25749
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 4.557 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(10 mục)
MITSUBISHI
ML261681
Má phanh
MITSUBISHI
MK585738
MITSUBISHI
MK585739
MITSUBISHI
MK585812
MITSUBISHI
MK585813
MITSUBISHI
ML224649
MITSUBISHI
ML252414
MITSUBISHI
ML252416
MITSUBISHI
ML253521
MITSUBISHI
QY002040
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
35389
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420175
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420182
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 54 065
Bộ má phanh, phanh đĩa
CEI
584.131
Má phanh
FEBI BILSTEIN
196126
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
196508
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 039-471
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 039-471
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3605005
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2000
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 11 2123
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2574901
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã VKBP 81337 A có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.