cvpartz
SKF

VKBP 81143 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
52.5 mm
Length
135.2 mm
Thickness
16 mm
Number of pads
4
Brake Lining
With bevelled edges
WVA Number
23178
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.44 kg

Nhà sản xuất xe

ACURA(6 mục)

ACURA

45022-S2A-000

ACURA

45022-S2A-E10

ACURA

45022-S2A-E50

ACURA

45022-S2A-E51

ACURA

45022-S6M-A00

ACURA

45022-SVB-A02

HONDA(22 mục)

HONDA

06450-S5T-E00

HONDA

06450-S5T-E50

HONDA

06450-S5T-E51

HONDA

06450S2AE10

HONDA

45022-S0A-940

HONDA

45022-S0A-941

HONDA

45022-S0A-942

HONDA

45022-S2A-000

HONDA

45022-S2A-E00

HONDA

45022-S2A-E01

HONDA

45022-S2A-E10

HONDA

45022-S2A-E50

HONDA

45022-S2A-E51

HONDA

45022-S5T-E00

HONDA

45022-S5T-E50

HONDA

45022-S5T-E51

HONDA

45022-S6M-A00

HONDA

45022-SMT-E00

HONDA

45022-SMT-E50

HONDA

45022-SVB-A00

HONDA

45022-SVB-A01

HONDA

45022-SVB-A02

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã VKBP 81143 A có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 28 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo