cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

MINTEX

MDB2044

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
52.4 mm
Thickness
16 mm
Width
135.5 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
WVA Number
23178
Brake System
Sumitomo
Packaging length
15.2
Packaging width
8.8
Packaging height
8.4
Weight
1.4

Nhà sản xuất xe

ISUZU(5 mục)

ISUZU

5860118480

ISUZU

586012654

ISUZU

5860126540

ISUZU

586014833

ISUZU

5860148330

ACURA(2 mục)

ACURA

45022SVBA02

ACURA

45022SVBA03

HONDA(25 mục)

HONDA

06450S0AJ10

HONDA

06450S2A000

HONDA

06450S2AE01

HONDA

06450S2AE10

HONDA

06450S2AE50

HONDA

06450S5TE00

HONDA

06450S5TE50

HONDA

06450S5TE51

HONDA

06450S6MA00

HONDA

45022S0A940

HONDA

45022S0A942

HONDA

45022S0A943

HONDA

45022S2A000

HONDA

45022S2AE01

HONDA

45022S2AE10

HONDA

45022S2AE50

HONDA

45022S2AE51

HONDA

45022S5TE00

HONDA

45022S5TE50

HONDA

45022S5TE51

HONDA

45022S6MA00

HONDA

45022SMTE00

HONDA

45022SMTE50

HONDA

6450S5TE51

HONDA

H4502S0A003

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã MDB2044 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 32 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo