5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45.5 mm
- Length
- 116.7 mm
- Thickness
- 14.8 mm
- Number of pads
- 4
- Brake Lining
- Without Bevelled Edges
- WVA Number
- 21907
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.205 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(4 mục)
SUZUKI
55200-65D21-000
SUZUKI
55200-67D10
SUZUKI
55200-67D10-000
SUZUKI
55200-67D11-000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ASHIKA
50-08-897
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84219
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572247CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16657
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1020
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010770
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608009
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-897AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572247J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060494
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 243 4617/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
84 91 6657
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69018
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3436
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301877
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301877A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598877
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã VKBP 80831 A có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.