5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 50.2 mm
- Length
- 106.4 mm
- Thickness 1
- 15.6 mm
- Thickness 2
- 15 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Number of wear indicators
- 2
- Weight
- 0.981
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with adhesive film
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- Ate-Teves
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(13 mục)
SUZUKI
55810-75F10
SUZUKI
5581075F00
SUZUKI
5581075F00000
SUZUKI
5581075F10
SUZUKI
5581075F10000
SUZUKI
5581075F11
SUZUKI
5581075F11000
SUZUKI
5581075F12
SUZUKI
5581075F12000
SUZUKI
5581075F30
SUZUKI
5581075F31
SUZUKI
5581075F31000
SUZUKI
5581075F32
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 30
A.B.S.
37086
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C18002ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPSZ-1004
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-813
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5836.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84221
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 626
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-419-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1439
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116352
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1421
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 009-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608018
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181589
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-813AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572589J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101335
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1028
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060534
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1510
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0419-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1945
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12171
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0710.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5253
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2366201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69006
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3221
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301843
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 2710.02 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 13 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.