12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 50.1 mm
- Thickness
- 15.0 mm
- Width
- 106.1 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Test Mark
- E9 90R-01229/402
- Article number of recommended accessories
- 13.0460-0141.2
- Weight
- 1 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(2 mục)
SUZUKI
55810-75F10
SUZUKI
55810-75F12
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
A.B.S.
37086
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPSZ-1004
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-813
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84221
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 626
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-419-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1439
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116352
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1421
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608018
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181589
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-813AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572589J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101335
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060534
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0419-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0710.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2710.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5253
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69006
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3221
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301843
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-5836.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

