5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 53 mm
- Length
- 129 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Weight
- 1.631
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with adhesive film
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- Akebono
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of wear indicators
- 2
Nhà sản xuất xe
ACURA(1 mục)
ACURA
45022SR3N31
HONDA(10 mục)
HONDA
45022-SD4-A13
HONDA
45022-SG0-G10
HONDA
45022-SG0-G11
HONDA
45022-SG0-G12
HONDA
45022SD4000
HONDA
45022SD4020
HONDA
45022SD4A13
HONDA
45022SG0G10
HONDA
45022SG0G11
HONDA
45022SR3N31
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
A.B.S.
36639
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-04-426
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP665
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-426AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P555
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222612
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09470
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09652
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0237.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0323.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3034
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 2323.02 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.