cvpartz
ASHIKA

50-04-426

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
53.3 mm
Length
129.1 mm
Thickness
17 mm
Fitting Position
Front Axle
Brake Type
Disc Brake
WVA Number
21447
Test Mark
ECE R90 APPROVED
for OE number
45022SF9305
Brake System
AKEBONO
Weight
1.457 kg

Nhà sản xuất xe

NISSAN(1 mục)

NISSAN

AY040HN005

HONDA(42 mục)

HONDA

45022SA4A11

HONDA

45022SA4A12

HONDA

45022SD4000

HONDA

45022SD4010

HONDA

45022SD4020

HONDA

45022SD4508

HONDA

45022SD4526

HONDA

45022SD4528

HONDA

45022SD4A10

HONDA

45022SD4A11

HONDA

45022SD4A12

HONDA

45022SD4A13

HONDA

45022SD4E00

HONDA

45022SF9305

HONDA

45022SF9505

HONDA

45022SF9525

HONDA

45022SG0000

HONDA

45022SG0010

HONDA

45022SG0020

HONDA

45022SG0305

HONDA

45022SG0315

HONDA

45022SG0325

HONDA

45022SG0335

HONDA

45022SG0507

HONDA

45022SG0517

HONDA

45022SG0527

HONDA

45022SG0537

HONDA

45022SG0G10

HONDA

45022SG0G11

HONDA

45022SG0G12

HONDA

45022SG0G13

HONDA

45022SG0J00

HONDA

45022SK7010

HONDA

45022SK7505

HONDA

45022SK7506

HONDA

45022SK7518

HONDA

45022SK7526

HONDA

45022SR3507

HONDA

45022SR3N30

HONDA

45022SR3N31

HONDA

H4502SF9003

HONDA

H4502SR3003

ROVER(2 mục)

ROVER

GBP90298

ROVER

GBP90311AF

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 50-04-426 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 45 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo