5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 62.2 mm
- Length
- 85.2 mm
- Thickness
- 14.5 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Warning Contact Length
- 202
- Weight
- 0.81
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake System
- Girling
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of wear indicators
- 1
Nhà sản xuất xe
HONDA(2 mục)
HONDA
43022-SG9-V00
HONDA
43022SG9V00
ROVER(3 mục)
ROVER
GBP302AF
ROVER
GBP90302
ROVER
GBP90302AF
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
36645
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36657
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 28 027
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-691-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-611
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 018-611
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 200 8714/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1673
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09498
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0251.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 91126 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2008701
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2168202
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10509
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 17011
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB486
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 2251.01 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.