12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 78 mm
- Length
- 175.4 mm
- Thickness
- 22 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- MERITOR 2X68
- Weight
- 4.55
Nhà sản xuất xe
RENAULT(1 mục)
IVECO(4 mục)
NISSAN(1 mục)
NISSAN
410609X425
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 30
ASHIKA
50-01-161
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2843.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
AUGER
92898
Bộ má phanh, phanh đĩa
BERAL
BCV29067T
Bộ má phanh, phanh đĩa
CEI
584.016
Má phanh
CEI
584.017
Má phanh
CIFAM
822-269-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DON
CVP019
Bộ má phanh, phanh đĩa
DT SPARE PARTS
7.92600
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FCV733
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-00112AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-161AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
2906709560
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P500
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P586
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3910
Bộ má phanh, phanh đĩa
MERITOR
MDP3122
Bộ má phanh, phanh đĩa
MERITOR
MDP5005
MERITOR
MDP733
OPTIMAL
BP-12469
Bộ má phanh, phanh đĩa
RENAULT
5001014704
RENAULT
5001825639
TEXTAR
2906705
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB5005
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB5058
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
882254
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
882257
Bộ má phanh, phanh đĩa
WVA
29067
WVA
29122
WVA
29127
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã JCA 278.21 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.