14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 25 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Đường kính
- 255 mm
- Chiều cao
- 49.3 mm
- Minimum thickness
- 24 mm
- Outer Diameter
- 255 mm
- Test Mark
- K.B.A.: 61209
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 4
- Weight
- 5.2
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(10 mục)
TOYOTA
43512-02070
TOYOTA
43512-02071
TOYOTA
43512-12620
TOYOTA
43512-12621
TOYOTA
43512-13030
TOYOTA
4351202060
TOYOTA
4351202070
TOYOTA
4351202071
TOYOTA
4351213030
TOYOTA
4351247020
VW(1 mục)
VW
23-0637
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 87
A.B.S.
17453
Đĩa phanh
A.B.S.
17543
Đĩa phanh
ABE
C32134ABE
Đĩa phanh
AISIN
A6F178S
Đĩa phanh
AISIN
A6F998S
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-207C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-208C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-276
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-276C
Đĩa phanh
ATE
24.0125-0155.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343155
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343156
Đĩa phanh
BRECK
BR 378 VA100
Đĩa phanh
BREMBO
09.5844.21
Đĩa phanh
BREMBO
09.5844.24
Đĩa phanh
BREMBO
09.9798.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.9824.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.9824.11
Đĩa phanh
CHAMPION
562414CH
Đĩa phanh
CHAMPION
563146CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG3734
Đĩa phanh
DELPHI
BG3781
Đĩa phanh
DEPO
231-03-054
Đĩa phanh
DEPO
231-03-054-2
Đĩa phanh
EGT
410230cEGT
Đĩa phanh
EGT
410230EGT
Đĩa phanh
EGT
410371cEGT
Đĩa phanh
EGT
410371EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108560
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
26185
Đĩa phanh
FERODO
DDF1294C
Đĩa phanh
FERODO
DDF1309C
Đĩa phanh
FREMAX
BD-1330
Đĩa phanh
FREMAX
BD-2100
Đĩa phanh
FTE
9072184
Đĩa phanh
FTE
9082099
Đĩa phanh
FTE
9082313
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 110-431
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 118-621
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 110-431
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 118-621
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302135
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302142
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-207C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-208C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-276
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-276C
Đĩa phanh
JURID
562414JC
Đĩa phanh
KAMOKA
1032588
Đĩa phanh
LPR
T2001V
Đĩa phanh
LPR
T2023V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406009200
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0777
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0972
Đĩa phanh
METELLI
23-0640C
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0056
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1586C
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1587
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3302135
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3302142
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-7986C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9500C
Đĩa phanh
QUARO
QD6214
Đĩa phanh
QUARO
QD6274
Đĩa phanh
QUARO
QD6274HC
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6742.10
Đĩa phanh
SASIC
6106324
Đĩa phanh
SASIC
6106350
Đĩa phanh
sbs
1815204579
Đĩa phanh
sbs
1815204582
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80333 V2
Đĩa phanh
STELLOX
6020-9983-SX
Đĩa phanh
STELLOX
6020-9983K-SX
Đĩa phanh
SWAG
33 10 5960
Đĩa phanh
SWAG
81 92 6185
Đĩa phanh
TEXTAR
92125803
Đĩa phanh
TEXTAR
92125903
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 13169C
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 13173C
Đĩa phanh
TRW
DF4367
Đĩa phanh
TRW
DF4403
Đĩa phanh
VALEO
186877
Đĩa phanh
VALEO
197370
Đĩa phanh
VALEO
672801
Đĩa phanh
VALEO
672804
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
590.2574.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
590.2575.20
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 6742.10 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.