12:53Hình ảnh đang cập nhật
BG3781
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 25 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Chiều cao
- 49.3 mm
- Minimum thickness
- 23 mm
- Outer Diameter
- 255 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 4
- Test Mark
- E1 90R-02C0074/1561
- Surface
- Oiled
- Machining
- High-carbon
- Weight
- 6.779 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
43512-13030
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 27
A.B.S.
17453
Đĩa phanh
AISIN
A6F998S
Đĩa phanh
ATE
24.0125-0155.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343155
Đĩa phanh
DEPO
231-03-054
Đĩa phanh
DEPO
231-03-054-2
Đĩa phanh
EGT
410230cEGT
Đĩa phanh
EGT
410230EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108560
Đĩa phanh
FTE
9082313
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 118-621
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302142
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0972
Đĩa phanh
METELLI
23-0640C
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0056
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3302142
Đĩa phanh
REMSA
6742.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6742.10
Đĩa phanh
STELLOX
6020-9983-SX
Đĩa phanh
STELLOX
6020-9983K-SX
Đĩa phanh
SWAG
33 10 5960
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 13173C
Đĩa phanh
TRW
DF4367
Đĩa phanh
VALEO
186877
Đĩa phanh
VALEO
672801
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
590.2574.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
590.2575.20
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã BG3781 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.