cvpartz
REMSA

0199.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
42.3 mm
Length
125.3 mm
Thickness
15.2 mm
Fitting Position
Rear Axle
Brake System
Sumitomo
Weight
1.015

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(59 mục)

TOYOTA

'0449222140

TOYOTA

'0449222141

TOYOTA

04466-14030

TOYOTA

04466-22110

TOYOTA

0446614010

TOYOTA

0446614030

TOYOTA

0446622040

TOYOTA

0446622070

TOYOTA

0446622090

TOYOTA

0446622110

TOYOTA

0446630010

TOYOTA

0446640010

TOYOTA

0446640020

TOYOTA

0446640030

TOYOTA

04492-14100

TOYOTA

0449214090

TOYOTA

0449214100

TOYOTA

0449214110

TOYOTA

0449217040

TOYOTA

0449222030

TOYOTA

0449222040

TOYOTA

0449222041

TOYOTA

0449222042

TOYOTA

0449222043

TOYOTA

0449222050

TOYOTA

0449222070

TOYOTA

0449222080

TOYOTA

0449222100

TOYOTA

0449230080

TOYOTA

0449230100

TOYOTA

0449230101

TOYOTA

0449240101

TOYOTA

446614010

TOYOTA

446614030

TOYOTA

446622040

TOYOTA

446622070

TOYOTA

446622090

TOYOTA

446622110

TOYOTA

446630010

TOYOTA

446640010

TOYOTA

446640020

TOYOTA

446640030

TOYOTA

449214090

TOYOTA

449214100

TOYOTA

449214110

TOYOTA

449217040

TOYOTA

449222030

TOYOTA

449222040

TOYOTA

449222041

TOYOTA

449222042

TOYOTA

449222043

TOYOTA

449222050

TOYOTA

449222070

TOYOTA

449222080

TOYOTA

449222100

TOYOTA

449230080

TOYOTA

449230100

TOYOTA

449230101

TOYOTA

449240101

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0199.10 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 59 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo