cvpartz
REMSA

0079.20

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
59.8 mm
Length
78.4 mm
Thickness
14.5 mm
Fitting Position
Front Axle
Brake System
Sumitomo
Weight
0.866

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(9 mục)

MITSUBISHI

MB044689

MITSUBISHI

MB058708

MITSUBISHI

MB058709

MITSUBISHI

MB082118

MITSUBISHI

MB193425

MITSUBISHI

MB377817

MITSUBISHI

MB377818

MITSUBISHI

MB377822

MITSUBISHI

MB895161

TOYOTA(18 mục)

TOYOTA

04465-12360

TOYOTA

04465-12430

TOYOTA

0446512200

TOYOTA

0446512360

TOYOTA

0446512430

TOYOTA

04491-12141

TOYOTA

0449112090

TOYOTA

0449112091

TOYOTA

0449112140

TOYOTA

0449112142

TOYOTA

446512200

TOYOTA

446512360

TOYOTA

446512430

TOYOTA

449112090

TOYOTA

449112091

TOYOTA

449112140

TOYOTA

449112141

TOYOTA

449112142

DAIHATSU(7 mục)

DAIHATSU

04491-12141-000

DAIHATSU

0449112141

DAIHATSU

0449112141000

DAIHATSU

0449187106000

DAIHATSU

449112141

DAIHATSU

449112141000

DAIHATSU

449187106000

HYUNDAI(5 mục)

HYUNDAI

5810321300

HYUNDAI

5810321310

HYUNDAI

5810321330

HYUNDAI

5811511100

HYUNDAI

5811511101

MAZDA(6 mục)

MAZDA

086633625

MAZDA

087049280

MAZDA

8450-49-280

MAZDA

845049280

MAZDA

86633625

MAZDA

87049280

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0079.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 45 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo