5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 57.7 mm
- Height 2
- 55.7 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 123 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 26206
- Brake System
- ATE
- Technical Information Number
- 26206 160 1 5
- Weight
- 1.164 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(2 mục)
AUDI
5WA698451C
AUDI
5WA698451F
CUPRA(3 mục)
CUPRA
5WA698451A
CUPRA
5WA698451C
CUPRA
5WA698451F
SEAT(2 mục)
SEAT
5WA698451C
SEAT
5WA698451F
SKODA(2 mục)
SKODA
5WA698451C
SKODA
5WA698451F
VW(3 mục)
VW
5WA698451A
VW
5WA698451C
VW
5WA698451F
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
AISIN
BPVG-7003
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 85 184
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3669
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5357
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-851
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-851
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574093J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2264
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061380
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3469
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2247164
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-13042
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1945.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210128
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 91310
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2620601
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 291007
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302784
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610521
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã QP1622 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

