cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

MINTEX

MDB3469

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
57.7 mm
Height 2
55.7 mm
Thickness
16 mm
Width
123 mm
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
26206
Brake System
ATE
Packaging length
12.5
Packaging width
8.1
Packaging height
8
Weight
1.25

Nhà sản xuất xe

FORD(2 mục)

FORD

2614214

FORD

VWN3CA2D390GA

AUDI(6 mục)

AUDI

5QS698451

AUDI

5WA698451A

AUDI

5WA698451C

AUDI

5WA698451F

AUDI

5WA698451J

AUDI

5WA698451K

AUDI (FAW)(6 mục)

AUDI (FAW)

5QS698451

AUDI (FAW)

5WA698451A

AUDI (FAW)

5WA698451C

AUDI (FAW)

5WA698451F

AUDI (FAW)

5WA698451J

AUDI (FAW)

5WA698451K

CUPRA(6 mục)

CUPRA

5QS698451

CUPRA

5WA698451A

CUPRA

5WA698451C

CUPRA

5WA698451F

CUPRA

5WA698451J

CUPRA

5WA698451K

SEAT(6 mục)

SEAT

5QS698451

SEAT

5WA698451A

SEAT

5WA698451C

SEAT

5WA698451F

SEAT

5WA698451J

SEAT

5WA698451K

SKODA(6 mục)

SKODA

5QS698451

SKODA

5WA698451A

SKODA

5WA698451C

SKODA

5WA698451F

SKODA

5WA698451J

SKODA

5WA698451K

VW(6 mục)

VW

5QS698451

VW

5WA698451A

VW

5WA698451C

VW

5WA698451F

VW

5WA698451J

VW

5WA698451K

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã MDB3469 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 38 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo