12:53Hình ảnh đang cập nhật
BS-8756C
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 10.4 mm
- Centering Diameter
- 105.6 mm
- Chiều cao
- 67.6 mm
- Minimum thickness
- 8.5 mm
- Outer Diameter
- 299 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake Disc Type
- solid
- Surface
- Coated
- Hole Arrangement/Number
- 6/8
- Weight
- 5.359 kg
Nhà sản xuất xe
SSANGYONG(2 mục)
SSANGYONG
4840105101
SSANGYONG
4840105110
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 27
ABE
C40003ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
61-0S-099C
Đĩa phanh
ATE
24.0110-0352.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG04332
Đĩa phanh
BREMBO
08.A329.10
Đĩa phanh
BREMBO
08.A329.11
Đĩa phanh
DELPHI
BG3522
Đĩa phanh
FERODO
DDF1399
Đĩa phanh
FERODO
DDF1400
Đĩa phanh
FTE
9072463
Đĩa phanh
FTE
9082333
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 112-001
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 112-001
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3310400
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-S99C
Đĩa phanh
JURID
562530JC
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2526
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1371
Đĩa phanh
NK
205003
Đĩa phanh
NK
315003
Đĩa phanh
REMSA
6784.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6784.00
Đĩa phanh
sbs
1815205003
Đĩa phanh
SKF
VKBD 90851 S2
Đĩa phanh
TEXTAR
92138500
Đĩa phanh
TRW
DF4133
Đĩa phanh
VALEO
197122
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã BS-8756C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.