14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 41.1 mm
- Height 2
- 41.1 mm
- Thickness 1
- 14.7 mm
- Thickness 2
- 14.7 mm
- Width 1
- 99.8 mm
- Width 2
- 99.8 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Net weight
- 0.79
- Weight
- 1.04 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(34 mục)
HYUNDAI
58101 3VA90
HYUNDAI
58302 0UA30
HYUNDAI
58302 1RA30
HYUNDAI
58302 2EA31
HYUNDAI
58302 2VA30
HYUNDAI
58302 2VA50
HYUNDAI
58302 3KA35
HYUNDAI
58302 3XA30
HYUNDAI
58302 3ZA10
HYUNDAI
58302 3ZA16
HYUNDAI
58302 3ZA70
HYUNDAI
58302 3ZA76
HYUNDAI
58302 A6A20
HYUNDAI
58302 A6A30
HYUNDAI
58302 A6A31
HYUNDAI
58302 A6A33
HYUNDAI
58302 B2A70
HYUNDAI
58302 B4A30
HYUNDAI
58302 C8A30
HYUNDAI
58302 CMA10
HYUNDAI
58302 D3A70
HYUNDAI
58302 D7A70
HYUNDAI
58302 D7A71
HYUNDAI
58302 G2A60
HYUNDAI
58302 G4A50
HYUNDAI
58302 G7A40
HYUNDAI
58302 H5A00
HYUNDAI
58302 H8A05
HYUNDAI
58302 K4A10
HYUNDAI
58302 K7A00
HYUNDAI
58302 Q0A30
HYUNDAI
58302G2A40
HYUNDAI
58302Q 0A35
HYUNDAI
58302Q0A60
KIA(35 mục)
KIA
58302 1RA30
KIA
58302 1WA30
KIA
58302 1WA35
KIA
58302 3RA70
KIA
58302 3ZA00
KIA
58302 3ZA10
KIA
58302 A4B10
KIA
58302 A4B60
KIA
58302 A6A20
KIA
58302 A6A33
KIA
58302 A8A50
KIA
58302 A8A65
KIA
58302 B2A10
KIA
58302 B2A70
KIA
58302 B4A30
KIA
58302 C8A30
KIA
58302 D3A70
KIA
58302 D4A55
KIA
58302 D4A65
KIA
58302 D7A70
KIA
58302 D7A71
KIA
58302 E4A10
KIA
58302 E4A60
KIA
58302 G2A40
KIA
58302 G2A60
KIA
58302 G4A50
KIA
58302 G7A40
KIA
58302 H5A00
KIA
58302 H8A05
KIA
58302 H8A08
KIA
58302 K7A00
KIA
58302 Q0A30
KIA
58302 Q0A35
KIA
58302K4A10
KIA
S58302 3ZA10
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 46
A.B.S.
35133
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
35375
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37914
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042109
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 959
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 557
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 635
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 768
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 908
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 094
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 094X
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573369CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573816CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2295
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3587
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321560cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321560EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321560iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16799
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4833
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5041
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010881
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010918
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 031-821
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 031-821
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573369J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573369JC
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573816J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101268
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1710
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060851
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061168
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 253 3715/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 253 3715/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3252
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1362.42
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21362.42
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6216183
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
90 91 6799
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2533703
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
821 163
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302219
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302335
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601301
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601718
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610370
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 223442 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 69 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.