cvpartz
NK

223442

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
41.1 mm
Height 2
41.1 mm
Thickness 1
14.7 mm
Thickness 2
14.7 mm
Width 1
99.8 mm
Width 2
99.8 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Net weight
0.79
Weight
1.04 kg

Nhà sản xuất xe

HYUNDAI(34 mục)

HYUNDAI

58101 3VA90

HYUNDAI

58302 0UA30

HYUNDAI

58302 1RA30

HYUNDAI

58302 2EA31

HYUNDAI

58302 2VA30

HYUNDAI

58302 2VA50

HYUNDAI

58302 3KA35

HYUNDAI

58302 3XA30

HYUNDAI

58302 3ZA10

HYUNDAI

58302 3ZA16

HYUNDAI

58302 3ZA70

HYUNDAI

58302 3ZA76

HYUNDAI

58302 A6A20

HYUNDAI

58302 A6A30

HYUNDAI

58302 A6A31

HYUNDAI

58302 A6A33

HYUNDAI

58302 B2A70

HYUNDAI

58302 B4A30

HYUNDAI

58302 C8A30

HYUNDAI

58302 CMA10

HYUNDAI

58302 D3A70

HYUNDAI

58302 D7A70

HYUNDAI

58302 D7A71

HYUNDAI

58302 G2A60

HYUNDAI

58302 G4A50

HYUNDAI

58302 G7A40

HYUNDAI

58302 H5A00

HYUNDAI

58302 H8A05

HYUNDAI

58302 K4A10

HYUNDAI

58302 K7A00

HYUNDAI

58302 Q0A30

HYUNDAI

58302G2A40

HYUNDAI

58302Q 0A35

HYUNDAI

58302Q0A60

KIA(35 mục)

KIA

58302 1RA30

KIA

58302 1WA30

KIA

58302 1WA35

KIA

58302 3RA70

KIA

58302 3ZA00

KIA

58302 3ZA10

KIA

58302 A4B10

KIA

58302 A4B60

KIA

58302 A6A20

KIA

58302 A6A33

KIA

58302 A8A50

KIA

58302 A8A65

KIA

58302 B2A10

KIA

58302 B2A70

KIA

58302 B4A30

KIA

58302 C8A30

KIA

58302 D3A70

KIA

58302 D4A55

KIA

58302 D4A65

KIA

58302 D7A70

KIA

58302 D7A71

KIA

58302 E4A10

KIA

58302 E4A60

KIA

58302 G2A40

KIA

58302 G2A60

KIA

58302 G4A50

KIA

58302 G7A40

KIA

58302 H5A00

KIA

58302 H8A05

KIA

58302 H8A08

KIA

58302 K7A00

KIA

58302 Q0A30

KIA

58302 Q0A35

KIA

58302K4A10

KIA

S58302 3ZA10

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 46

A.B.S.

35133

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

35375

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

37914

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADG042109

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 959

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 557

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 635

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 768

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 908

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 094

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 094X

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573369CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573816CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2295

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3587

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321560cEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321560EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321560iEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16799

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB4833

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB5041

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010881

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010918

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 031-821

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 031-821

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573369J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573369JC

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573816J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101268

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1710

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060851

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916061168

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 253 3715/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 253 3715/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3252

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1362.42

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21362.42

Bộ má phanh, phanh đĩa

SASIC

6216183

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

90 91 6799

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2533703

Bộ má phanh, phanh đĩa

TOPRAN

821 163

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302219

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302335

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601301

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601718

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

610370

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 223442 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 69 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo