5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP2295
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 41.2 mm
- Height 2
- 41.2 mm
- Thickness 1
- 15.5 mm
- Thickness 2
- 15.5 mm
- Width 1
- 100.2 mm
- Width 2
- 100.2 mm
- FMSI Code
- D1544-8428 D1812-842
- Test Mark
- E9 90R-01825/2982
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 25337
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.828 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(28 mục)
HYUNDAI
58302-3ZA10
HYUNDAI
58302-A4B10
HYUNDAI
583021RA30
HYUNDAI
583022TA60
HYUNDAI
583023ZA16
HYUNDAI
583023ZA70
HYUNDAI
583023ZA76
HYUNDAI
58302A6A20
HYUNDAI
58302A6A30
HYUNDAI
58302A6A31
HYUNDAI
58302B4A30
HYUNDAI
58302C1A50
HYUNDAI
58302C8A30
HYUNDAI
58302D3A70
HYUNDAI
58302D7A70
HYUNDAI
58302D7A71
HYUNDAI
58302G0A50
HYUNDAI
58302G2A40
HYUNDAI
58302G2A60
HYUNDAI
58302G4A50
HYUNDAI
58302G7A40
HYUNDAI
58302H5A00
HYUNDAI
58302H6A00
HYUNDAI
58302K7A00
HYUNDAI
58302Q0A30
HYUNDAI
58302Q0A35
HYUNDAI
58302Q0A60
HYUNDAI
58302Q6A00
HYUNDAI (BEIJING)(3 mục)
HYUNDAI (BEIJING)
583020UA30
HYUNDAI (BEIJING)
583024QA00
HYUNDAI (BEIJING)
58302C1A50
KIA(28 mục)
KIA
58302-1RA30
KIA
58302-1WA35
KIA
58302-2VA50
KIA
58302-3ZA10
KIA
58302-3ZA70
KIA
58302-A6A20
KIA
58302-A6A30
KIA
583022TA60
KIA
58302A4B10
KIA
58302A4B60
KIA
58302A7B30
KIA
58302B2A10
KIA
58302D3A70
KIA
58302D7A70
KIA
58302D7A71
KIA
58302E4A10
KIA
58302G2A40
KIA
58302G2A60
KIA
58302G4A50
KIA
58302G7A40
KIA
58302H5A00
KIA
58302H8A05
KIA
58302H8A08
KIA
58302K0A50
KIA
58302Q6A00
KIA
S583021WA35
KIA
S583023ZA10
KIA
S58302A6A20
KIA (DYK)(2 mục)
KIA (DYK)
583020UA30
KIA (DYK)
583024QA00
SSANGYONG(5 mục)
SSANGYONG
48413350B0
SSANGYONG
48413370B0
SSANGYONG
48413370D0
SSANGYONG
48413371B0
SSANGYONG
48413371D0
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 98
A.B.S.
35133
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37777
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37914
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C20314ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C20314ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-0H-H11
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5650.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5650.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042127
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042154
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042160
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 557
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 768
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 908
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 054
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 067
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 067E
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 067X
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 094
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 094X
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 103
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 103E
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116285
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116289
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116301
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4387
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4833
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5041
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5450
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010881
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010918
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 019-981
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 020-371
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 031-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 031-821
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-171
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 019-981
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 020-371
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 031-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 031-821
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-171
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572629J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573369J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573369JC
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573816J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574192J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1558
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1710
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2181
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2219
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060851
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060852
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061168
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061289
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 253 3715/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 253 3715/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3252
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3306
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB4021
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223442
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223463
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223531
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223536
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12560
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5713
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5713C
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6673
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6673C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1362.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1362.42
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1362.52
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1362.85
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1807.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21362.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21362.42
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21362.52
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21807.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7172
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7284
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7326
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2265501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2533701
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2533703
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2533707
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2564701
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 43044
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2353
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2371
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3494
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3537
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3594
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302219
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302335
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601301
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601718
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610370
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25337.160.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25337.160.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP2295 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 66 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.