12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Centering Diameter
- 90 mm
- Chiều cao
- 69.8 mm
- Minimum thickness
- 24.5 mm
- Outer Diameter
- 302 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 130
- Wheel Hub Diameter
- 174.5
- Weight
- 10.175 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(1 mục)
NISSAN
40206-00Q0G
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 25
ATE
24.0128-0252.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADR164312
Đĩa phanh
BRECK
BR 450 VH100
Đĩa phanh
CIFAM
800-1286C
Đĩa phanh
DEPO
231-03-093
Đĩa phanh
DEPO
231-03-093-2
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
6.61038
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
39346
Đĩa phanh
FERODO
DDF1974C-1
Đĩa phanh
FTE
9071236
Đĩa phanh
FTE
9081034
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3301099
Đĩa phanh
JURID
562713JC-1
Đĩa phanh
KAMOKA
103293
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2009
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2009MAX
Đĩa phanh
METELLI
23-1286C
Đĩa phanh
MEYLE
615 521 0049
Đĩa phanh
QUARO
QD0660HC
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80035 V1
Đĩa phanh
SWAG
60 93 9346
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 24167C
Đĩa phanh
TRW
DF6131S
Đĩa phanh
VALEO
197566
Đĩa phanh
VALEO
672592
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã N3301109 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.