cvpartz
NIPPARTS

J3619001

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
109.5 mm
Height 1
42.2 mm
Thickness
15.8 mm
Height 2
42.2 mm
Width
42.2 mm
Thickness 1
16 mm
Fitting Position
Rear Axle
Thickness 2
16 mm
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Width 1
109.6 mm
Width 2
109.6 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Weight
1.084 kg

Nhà sản xuất xe

ISUZU(6 mục)

ISUZU

8-97035-266-0

ISUZU

8-97039-269-0

ISUZU

8-97039-269-1

ISUZU

8-97070-080-0

ISUZU

8-97175-530-0

ISUZU

97 039 269

OPEL(5 mục)

OPEL

16 05 019

OPEL

16 05 621

OPEL

16 05 851

OPEL

93 169 004

OPEL

97 039 269

GENERAL MOTORS(2 mục)

GENERAL MOTORS

16 05 851

GENERAL MOTORS

97 039 269

GREAT WALL(1 mục)

GREAT WALL

3502150K00

VAUXHALL(5 mục)

VAUXHALL

91 92 180

VAUXHALL

91 92 181

VAUXHALL

97 035 266

VAUXHALL

97 039 269

VAUXHALL

97 070 080

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã J3619001 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 19 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo