5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 43 mm
- Chiều cao
- 43 mm
- Thickness
- 15.8 mm
- Width
- 110 mm
- Brake System
- Akebono
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 21875
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.035
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 15
- Packaging width
- 10.5
- Packaging height
- 4.3
Nhà sản xuất xe
ISUZU(6 mục)
ISUZU
8970352660
ISUZU
8970392691
ISUZU
8972068700
ISUZU
8972068720
ISUZU
8972068730
ISUZU
97039269
OPEL(6 mục)
OPEL
16 05 010
OPEL
16 05 851
OPEL
1605010
OPEL
1605851
OPEL
93289746
OPEL
97039269
VAUXHALL(4 mục)
VAUXHALL
9192180
VAUXHALL
9192181
VAUXHALL
93289746
VAUXHALL
97039269
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 39
A.B.S.
36794
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C29001ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPOP-2900
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-09-999
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5927.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADZ94216
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 367
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 021
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-358-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP965
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321705EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16641
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1017
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011035
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-621
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-621
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3619001
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-999AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012034
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P524
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060497
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0483
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0358-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 218 7514/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1698
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3619001
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223620
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09828
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0426.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2426.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90874 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 91 6641
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2187501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10516
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1187
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2452
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301507
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598507
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
21875.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 572221J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.