5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 49.2 mm
- Chiều cao
- 96.7 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Thickness 1
- 15 mm
- Width 1
- 96.9 mm
- Width
- 49.5 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 0.86 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(17 mục)
TOYOTA
04466-02220
TOYOTA
04466-06060
TOYOTA
04466-06070
TOYOTA
04466-06090
TOYOTA
04466-06100
TOYOTA
04466-06200
TOYOTA
04466-06210
TOYOTA
04466-33160
TOYOTA
04466-33180
TOYOTA
04466-33200
TOYOTA
04466-33210
TOYOTA
04466-42060
TOYOTA
04466-42070
TOYOTA
04466-75010
TOYOTA
04466-WY050
TOYOTA
04466-YZZE8
TOYOTA
044664206079
GENERAL MOTORS(1 mục)
GENERAL MOTORS
19 184 917
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 44
A.B.S.
37545
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-2007
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-218
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5765.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342168
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 089
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572595CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-749-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2004
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-039
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321182cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321182EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321182iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16651
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1892
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5469
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010775
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-881
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-881
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612035
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-218AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572595J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574211J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101103
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1281
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060633
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1161
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0749-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 243 3815
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 243 3815/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2787
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5571
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5571C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1231.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21231.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90307
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6651
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2433801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13069
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3426
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301819
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598819
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610345
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24338.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3612035 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 18 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.