12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 130.8 mm
- Height 1
- 44.5 mm
- Thickness
- 14.7 mm
- Height 2
- 44.5 mm
- Width
- 44.4 mm
- Thickness 1
- 14.5 mm
- Thickness 2
- 14.5 mm
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Width 1
- 130.9 mm
- Width 2
- 130.9 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.084 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(2 mục)
SUZUKI
55200-80E10
SUZUKI
55200-83E10
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
A.B.S.
37140
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPSZ-1903
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-818
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5837.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84225
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 804
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-418-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1318
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116398
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1459
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010307
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608019
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181293
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-818AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572418J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 232 9614/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0702.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80901 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69008
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3215
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302095
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598991
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3608019 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.