cvpartz
HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3608019

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
130.8 mm
Height 1
44.5 mm
Thickness
14.7 mm
Height 2
44.5 mm
Width
44.4 mm
Thickness 1
14.5 mm
Thickness 2
14.5 mm
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Width 1
130.9 mm
Width 2
130.9 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Fitting Position
Front Axle
Weight
1.084 kg

Nhà sản xuất xe

NISSAN(1 mục)

NISSAN

AY040-KE140

SUBARU(12 mục)

SUBARU

26296-TC000

SUBARU

26296-TC001

SUBARU

26296-TC010

SUBARU

26296-TC011

SUBARU

26296-TC020

SUBARU

26296-TC030

SUBARU

26296-TC040

SUBARU

26296-TC050

SUBARU

55200-80E10

SUBARU

55200-80E10-000

SUBARU

55200-80E20

SUBARU

55200-80E20-000

SUZUKI(8 mục)

SUZUKI

55200-80E10

SUZUKI

55200-80E10-000

SUZUKI

55200-80E10-B00

SUZUKI

55200-80E10-B01

SUZUKI

55200-80E10-DOM

SUZUKI

55200-80E10-DOS

SUZUKI

55200-80E10-DOT

SUZUKI

55200-80E10-L00

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã J3608019 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 21 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo