5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 139 mm
- Height 1
- 77.5 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Height 2
- 77.5 mm
- Width
- 55.7 mm
- Thickness 1
- 17.5 mm
- Thickness 2
- 17.5 mm
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Width 1
- 118.5 mm
- Width 2
- 118.5 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.842 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(12 mục)
TOYOTA
04465-02220
TOYOTA
04465-02240
TOYOTA
04465-02310
TOYOTA
04465-02400
TOYOTA
04465-02410
TOYOTA
04465-12610
TOYOTA
04465-42160
TOYOTA
04465-42200
TOYOTA
04465-D8000
TOYOTA
04465-YZZDR
TOYOTA
04465-YZZR3
TOYOTA
044654216079
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 44
A.B.S.
37544
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1007
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-269
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5767.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342171
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 082
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572598CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-747-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2002
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2003
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-118
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321028cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321028EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321028iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16650
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1891
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010774
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-861
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-861
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602125
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-269AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572598J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1258
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060663
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-2894
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0747-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 243 3617
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 243 3617/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2785
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2599
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2599C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1232.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21232.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80579
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6650
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2433601
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13070
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3425
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3425BTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301943
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598943
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601405
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610343
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24336.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3602120 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.