cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

MINTEX

MDC2043

Đĩa phanh

Thông số kỹ thuật

Brake Disc Thickness
28 mm
Centering Diameter
69 mm
Chiều cao
47.2 mm
Inner Diameter
142.7 mm
Minimum thickness
26.4 mm
Outer Diameter
300 mm
Brake Disc Type
internally vented
Bolt Hole Circle Ø
114.3
Hole Arrangement/Number
05/07
Wheel Bolt Bore Diameter
12.5
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without wheel hub
Packaging length
30.8
Packaging width
30.8
Packaging height
12.7
Weight
8.6

Nhà sản xuất xe

HYUNDAI(9 mục)

HYUNDAI

517122L500

HYUNDAI

517123K100

HYUNDAI

517123K110

HYUNDAI

517123K150

HYUNDAI

517123K160

HYUNDAI

517123K300

HYUNDAI

517123V000

HYUNDAI

51712A0000

HYUNDAI

51712M0500

KIA(12 mục)

KIA

517120Z000

KIA

517121M500

KIA

517122L500

KIA

517122Y000

KIA

517123K160

KIA

517123Q000

KIA

517123R000

KIA

51712A6600

KIA

S517120Z000

KIA

S517122L500

KIA

S517123K160

KIA

S517123K160A

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 69

A.B.S.

17676

Đĩa phanh

A.B.S.

17948

Đĩa phanh

ABE

C30522ABE

Đĩa phanh

ABE

C30531ABE

Đĩa phanh

ASHIKA

60-0H-H15C

Đĩa phanh

ASHIKA

60-0H-H23

Đĩa phanh

ASHIKA

60-0H-H23C

Đĩa phanh

BLUE PRINT

ADG043136

Đĩa phanh

BOSCH

0 986 479 595

Đĩa phanh

BOSCH

0 986 479 C51

Đĩa phanh

BREMBO

09.A532.10

Đĩa phanh

BREMBO

09.A532.11

Đĩa phanh

BREMBO

09.A532.1X

Đĩa phanh

BREMBO

09.A532.20

Đĩa phanh

BREMBO

09.A532.21

Đĩa phanh

BREMBO

09.A532.2X

Đĩa phanh

BREMBO

09.A807.10

Đĩa phanh

BREMBO

09.A807.11

Đĩa phanh

BREMBO

09.D210.11

Đĩa phanh

DELPHI

BG4011

Đĩa phanh

DELPHI

BG4251C

Đĩa phanh

FEBI BILSTEIN

31317

Đĩa phanh

FERODO

DDF1630

Đĩa phanh

FERODO

DDF1630C

Đĩa phanh

FERODO

DDF1795C

Đĩa phanh

FTE

9071031

Đĩa phanh

FTE

9071250

Đĩa phanh

FTE

9081027

Đĩa phanh

FTE

9081215

Đĩa phanh

HELLA

8DD 355 114-481

Đĩa phanh

HELLA

8DD 355 114-511

Đĩa phanh

HELLA

8DD 355 118-421

Đĩa phanh

HELLA

8DD 355 128-831

Đĩa phanh

HELLA PAGID

8DD 355 114-481

Đĩa phanh

HELLA PAGID

8DD 355 114-511

Đĩa phanh

JAPANPARTS

DI-H23C

Đĩa phanh

JAPANPARTS

DI-H42C

Đĩa phanh

JURID

562550JC

Đĩa phanh

JURID

562755JC

Đĩa phanh

LPR

H2029V

Đĩa phanh

LPR

H2029VR

Đĩa phanh

LPR

H2030V

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

360406108801

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

360406115100

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

360406115301

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

361302040546

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

361302040753

Đĩa phanh

MEYLE

37-15 521 0030

Đĩa phanh

MEYLE

37-15 521 0030/PD

Đĩa phanh

MEYLE

37-15 521 0032

Đĩa phanh

MEYLE

37-15 521 0032/PD

Đĩa phanh

NK

203433

Đĩa phanh

NK

313433

Đĩa phanh

OPTIMAL

BS-8564HC

Đĩa phanh

QUARO

QD5425

Đĩa phanh

QUARO

QD5425HC

Đĩa phanh

QUARO

QD7527

Đĩa phanh

QUARO

QD7527HC

Đĩa phanh

REMSA

61217.10

Đĩa phanh

REMSA

6988.10

Đĩa phanh

ROADHOUSE

61217.10

Đĩa phanh

ROADHOUSE

6988.10

Đĩa phanh

SWAG

90 93 1317

Đĩa phanh

TEXTAR

92166500

Đĩa phanh

TEXTAR

92166505

Đĩa phanh

VALEO

197174

Đĩa phanh

VALEO

197533

Đĩa phanh

VALEO

672583

Đĩa phanh

VALEO

672764

Đĩa phanh

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.

Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.

Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã MDC2043 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 21 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo