cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

MINTEX

MDB3103

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
68.1 mm
Height 2
73.5 mm
Thickness
15 mm
Width 1
119.4 mm
Width 2
119.4 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
WVA Number
21679
Brake System
Sumitomo
Article number of recommended accessories
MBA1129
Packaging length
15.2
Packaging width
8.8
Packaging height
8.4
Weight
2.06

Nhà sản xuất xe

NISSAN(1 mục)

NISSAN

AY040TY017

TOYOTA(26 mục)

TOYOTA

0446504010

TOYOTA

0446535030

TOYOTA

0446535100

TOYOTA

0446535140

TOYOTA

0446535190

TOYOTA

0446535200

TOYOTA

0446535230

TOYOTA

0446535260

TOYOTA

0446560130

TOYOTA

0446560260

TOYOTA

04465YZZ57

TOYOTA

04465YZZAF

TOYOTA

04465YZZBD

TOYOTA

04465YZZDH

TOYOTA

04465YZZDJ

TOYOTA

0449135110

TOYOTA

0449135160

TOYOTA

0449135170

TOYOTA

0449135171

TOYOTA

0449135180

TOYOTA

0449135190

TOYOTA

0449135210

TOYOTA

0449135240

TOYOTA

0449135241

TOYOTA

0449160070

TOYOTA

0449160090

GREAT WALL(4 mục)

GREAT WALL

3501130F00

GREAT WALL

3501140F00

GREAT WALL

3501150F00

GREAT WALL

9100712

VW(3 mục)

VW

J0446535040

VW

J0449135160

VW

J0466535040

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã MDB3103 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 34 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo