5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 60.2 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 139 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Number of wear indicators
- 2
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Weight
- 1.92 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(8 mục)
MAZDA
CBZ2-33-22Z
MAZDA
LBZ1-33-23Z
MAZDA
LBZ2-33-23Z
MAZDA
LBZ23-32-3ZA
MAZDA
LCY1-33 23Z
MAZDA
LEY4-33-23Z
MAZDA
S4YK-33-23Z
MAZDA
S4YK-332-3ZA
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
36995
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMZ-1911
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54270
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54285
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-477-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1095
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170858
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3603046
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3603048
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
141345
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0477-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0397.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2397.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80822 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 50022
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1177
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598515
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 025 235 1516/W có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.