cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1095

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
60.2 mm
Height 2
60.2 mm
Thickness 1
15.4 mm
Thickness 2
15.4 mm
Width 1
139.7 mm
Width 2
139.7 mm
FMSI Code
D551
Test Mark
E9 90R-01823/178
Brake System
Sumitomo
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
23515
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.62 kg

Nhà sản xuất xe

MAZDA(34 mục)

MAZDA

3322936411765

MAZDA

CBZ2-33-22Z

MAZDA

CBZ2-33-23Z

MAZDA

LAZ5-33-23Z

MAZDA

LAZ5-33-28Z

MAZDA

LBZ13323Z

MAZDA

LBZ2-33-22Z

MAZDA

LBZ2-33-23Z

MAZDA

LBZ2-33-28Z

MAZDA

LBZ23323ZA

MAZDA

LCY13323Z

MAZDA

LCY23323Z

MAZDA

LCY4-33-23ZA

MAZDA

LCY4-33-23ZB

MAZDA

LCY4-33-23ZC

MAZDA

LCY4-33-23ZD

MAZDA

LCY4-33-28Z

MAZDA

LCY4-33-28ZB

MAZDA

LCY43328ZA

MAZDA

LCY43328ZC

MAZDA

LDY2-33-28Z

MAZDA

LDY2-332-3Z

MAZDA

LDY3-33-23Z

MAZDA

LDY3-33-28Z

MAZDA

LDY5-33-23Z

MAZDA

LDY7-33-23Z

MAZDA

LDY73323ZA

MAZDA

LEY43323Z

MAZDA

LEY53323Z

MAZDA

LEY53328Z

MAZDA

LEY93328Z

MAZDA

S4YK-33-23Z

MAZDA

S4YK-33-23ZA

MAZDA

SHY3-332-3Z

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1095 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 34 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo