14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 48.5 mm
- Thickness
- 14.3 mm
- Width
- 132 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Number of wear indicators
- 2
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Weight
- 1.17 kg
Nhà sản xuất xe
HONDA(13 mục)
HONDA
45022-SF1-000
HONDA
45022-SF1-010
HONDA
45022-SF1-020
HONDA
45022-SF1-525
HONDA
45022-SH3-509
HONDA
45022-SH3-519
HONDA
45022-SH3-930
HONDA
45022-SH3-931
HONDA
45022-SH3-932
HONDA
45022-SH3-933
HONDA
45022-SH3-934
HONDA
45022-SH3-G32
HONDA
45022-SH3-G33
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
36615
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36616
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPHO-1907
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-04-423
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5920.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH24218
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 972
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-236-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP605
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB598
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-423AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572330J
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0229.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB763
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 025 213 2215/W có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 13 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.