5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 48.6 mm
- Height 2
- 49.3 mm
- Thickness 1
- 14.5 mm
- Thickness 2
- 14.5 mm
- Width 1
- 132.7 mm
- Width 2
- 132.7 mm
- FMSI Code
- D373-7263
- Test Mark
- E1 90R-01881/990
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 21322
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.27 kg
Nhà sản xuất xe
ACURA(2 mục)
ACURA
45022SH3G30
ACURA
45022SH3G31
HONDA(25 mục)
HONDA
45022- SF1-525
HONDA
45022- SH3-317
HONDA
45022- SH3-515
HONDA
45022- SH3-549
HONDA
45022-SF1-000
HONDA
45022-SF1-010
HONDA
45022-SF1-020
HONDA
45022-SF1-305
HONDA
45022-SF1-505
HONDA
45022-SH3-311
HONDA
45022-SH3-505
HONDA
45022-SH3-930
HONDA
45022-SH3-931
HONDA
45022-SH3-932
HONDA
45022-SH3-G30
HONDA
45022-SH3-G31
HONDA
45022-SH3-G32
HONDA
45022-SH3-G33
HONDA
45022-SK3-E00
HONDA
45022SF1515
HONDA
45022SH3509
HONDA
45022SH3519
HONDA
45022SH3539
HONDA
45022SH3933
HONDA
45022SH3934
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 54
A.B.S.
36616
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36746
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPHO-1000
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPHO-1907
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-04-423
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-04-427
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5920.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH24218
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH24260
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 214
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 972
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 28 016
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571438CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-174-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-236-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321470EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321470IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321471EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16114
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB598
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB600
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB613
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010124
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010126
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 005-661
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3604031
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-423AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-427AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571438J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572330J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572614J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P071
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3103
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0174-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 213 2215/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 215 1518/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 215 1518/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3604031
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222615
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0228.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0229.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0337.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2228.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2337.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80479 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
85 91 6114
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2132201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10013
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB496
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB763
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB925
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301022
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301022A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598022
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP605 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 27 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.