12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 54.3 mm
- Thickness 1
- 17.0 mm
- Width 1
- 127.6 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- without vibration damper
- Weight
- 1.492 kg
Nhà sản xuất xe
SUBARU(21 mục)
SUBARU
26296-AA00
SUBARU
26296-AA020
SUBARU
26296-AA030
SUBARU
26296-AA100
SUBARU
26296-AA101
SUBARU
26296-AA120
SUBARU
26296-AA121
SUBARU
26296-AA130
SUBARU
26296-AA131
SUBARU
26296-AA141
SUBARU
26296-AA142
SUBARU
26296-AA143
SUBARU
26296-AA160
SUBARU
26296-AA161
SUBARU
26296-AA162
SUBARU
26296-AA163
SUBARU
26296-FA000
SUBARU
26296-FA001
SUBARU
26296-FA020
SUBARU
26296-FA021
SUBARU
26296-FA022
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
A.B.S.
36720
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-135-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-204-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP813
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP814
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010152
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3607005
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 68170
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 68172
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302048
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302853
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 22-0135-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 21 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.