14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 40 mm
- Length 1
- 140.2 mm
- Thickness 1
- 18.1 mm
- Brake System
- ATE
- WVA Number
- 25728
- Weight
- 1.14 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(7 mục)
RENAULT
41 06 023 96R
RENAULT
41 06 096 46R
RENAULT
86 60 003 852
RENAULT
86 60 005 091
RENAULT
86 60 005 117
RENAULT
86 60 005 283
RENAULT
86 60 005 291
DACIA(4 mục)
DACIA
41 06 023 96R
DACIA
41 06 096 46R
DACIA
86 60 005 117
DACIA
86 60 005 283
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
AISIN
BPRE-1032
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7298.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7298.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADR164218
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 021
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 697
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-975-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16976
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 020-421
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600862
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600874
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
60 91 6976
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2018
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2157
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V21-0031
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 363916060718 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.