12:53Hình ảnh đang cập nhật
05P1541
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 56 mm
- Thickness
- 16.1 mm
- Width
- 116.6 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 1
- Weight
- 1.41 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(14 mục)
SUZUKI
5581054G11
SUZUKI
5581054G11000
SUZUKI
5581054G12
SUZUKI
5581054G12000
SUZUKI
5581054G13
SUZUKI
5581054G13000
SUZUKI
5581054G30
SUZUKI
5581054G30000
SUZUKI
5581054G40000
SUZUKI
5581054G41
SUZUKI
5581054G41000
SUZUKI
5581054G42
SUZUKI
5581054G42000
SUZUKI
598154611
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37843
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C18017ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-810
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84231
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 79 014
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572545CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1739
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2205
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116348
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1533
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 011-081
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-810AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572545J
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12376
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0875.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2875.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301848
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 05P1541 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 14 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.