5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP2205
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 56.1 mm
- Height 2
- 56.1 mm
- Thickness 1
- 16.3 mm
- Thickness 2
- 16.3 mm
- Width 1
- 116.8 mm
- Width 2
- 116.8 mm
- FMSI Code
- D937-7839
- Test Mark
- E9 90R-02A0823/2599
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 24830
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.36 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(6 mục)
SUZUKI
55810-54G00
SUZUKI
55810-54G11
SUZUKI
55810-54G40
SUZUKI
5581054G41
SUZUKI
5581054G42
SUZUKI
5581054G43
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 9
A.B.S.
37843
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C18017ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5888.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84231
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116348
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1541
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060490
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 238 1716/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301848
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP2205 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.