12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 26 mm
- Centering Diameter
- 71 mm
- Chiều cao
- 48 mm
- Outer Diameter
- 283 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Disc Type
- Vented
- Bolt Hole Circle Ø
- 108
- Number of Holes
- 5
- Surface
- Coated
- Weight
- 6.787 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(4 mục)
CITROEN
1642765080
CITROEN
9675223380
CITROEN
98 059 614 80
CITROEN
9805961480
PEUGEOT(5 mục)
PEUGEOT
1642761380
PEUGEOT
1642765080
PEUGEOT
98 039 181 80
PEUGEOT
9803918180
PEUGEOT
9805961480
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 91
A.B.S.
17363
Đĩa phanh
A.B.S.
18439
Đĩa phanh
A.B.S.
18442
Đĩa phanh
ABE
C3C038ABE
Đĩa phanh
ABE
C3P011ABE
Đĩa phanh
ABE
C3P033ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0637
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0637C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0638
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0638C
Đĩa phanh
ATE
24.0126-0183.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADP154347
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADP154350
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 C33
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 C35
Đĩa phanh
BREMBO
09.8303.21
Đĩa phanh
BREMBO
09.C658.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.C658.1X
Đĩa phanh
BREMBO
09.C825.11
Đĩa phanh
CIFAM
800-1764C
Đĩa phanh
CIFAM
800-794C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4669C
Đĩa phanh
EGT
410477cEGT
Đĩa phanh
EGT
410477EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
104526
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
105715
Đĩa phanh
FERODO
DDF2401C-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF2405C
Đĩa phanh
FTE
9072438
Đĩa phanh
FTE
9082020
Đĩa phanh
FTE
9082024
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 120-411
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 120-481
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 120-411
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 120-481
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0637
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0637C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0638
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0638C
Đĩa phanh
JURID
562991JC-1
Đĩa phanh
JURID
562992JC
Đĩa phanh
LPR
C1021V
Đĩa phanh
LPR
C1021VR
Đĩa phanh
LPR
P1020V
Đĩa phanh
LPR
P1020VR
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040791
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1293
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-4680
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-4681
Đĩa phanh
METELLI
23-0794C
Đĩa phanh
METELLI
23-1764C
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 521 0041
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 521 0041/PD
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 521 0044
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 521 0044/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2600C
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2607
Đĩa phanh
NK
201956
Đĩa phanh
NK
203747
Đĩa phanh
NK
311956
Đĩa phanh
NK
313747
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9394HC
Đĩa phanh
QUARO
QD2977
Đĩa phanh
QUARO
QD2977HC
Đĩa phanh
QUARO
QD3970
Đĩa phanh
QUARO
QD3970HC
Đĩa phanh
QUARO
QD6033
Đĩa phanh
QUARO
QD6033HC
Đĩa phanh
REMSA
61583.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61556.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61583.10
Đĩa phanh
SASIC
6100038
Đĩa phanh
SASIC
6100041
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80049 V2
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80090 V2
Đĩa phanh
SWAG
62 10 5715
Đĩa phanh
SWAG
64 10 4526
Đĩa phanh
TEXTAR
92267203
Đĩa phanh
TEXTAR
92267903
Đĩa phanh
TOPRAN
723 710
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 28144C
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 28145C
Đĩa phanh
TRW
DF6657
Đĩa phanh
TRW
DF6698
Đĩa phanh
VAICO
V22-40020
Đĩa phanh
VAICO
V22-80009
Đĩa phanh
VAICO
V42-80007
Đĩa phanh
VALEO
197571
Đĩa phanh
VALEO
197649
Đĩa phanh
VALEO
673040
Đĩa phanh
VALEO
673049
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 103601 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.