5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 54 mm
- Chiều cao
- 54 mm
- Thickness
- 13.8 mm
- Width
- 79 mm
- Brake System
- Akebono
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 23656
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.61
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 13.2
- Packaging width
- 8.7
- Packaging height
- 4.3
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(7 mục)
TOYOTA
04466-42020
TOYOTA
0446642010
TOYOTA
0446642020
TOYOTA
0446642030
TOYOTA
0446642040
TOYOTA
0446642050
TOYOTA
04466YZZD3
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 42
A.B.S.
37227
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22027ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-2901
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-256
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5849.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342122
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 350
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
23656 00 702 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 057
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572488CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-431-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1942
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-068
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321766EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321766IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16723
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1531
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010543
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-521
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-521
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612020
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-256AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013062
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P997
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060578
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0431-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 236 5614/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2160
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3612020
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-83902
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6243
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6243C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0839.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2839.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90288 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6723
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2365601
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13025
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3279
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301673
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598673
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23656.140.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 572488J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.